Bài giảng Công nghệ 8 - Chương I: Vẽ kĩ thuật - Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật - Trường Tiểu học Xương Giang (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ 8 - Chương I: Vẽ kĩ thuật - Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật - Trường Tiểu học Xương Giang (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHỞI ĐỘNG Tiêu chuẩn khổ giấy Tiêu chuẩn nét vẽ Tiêu chuẩn tỉ lệ Tiêu chuẩn ghi kích thước CHƯƠNG I: VẼ KĨ THUẬT BÀI 1. TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT I. KHỔ GIẤY Đọc thông tin SGK và cho biết: Khổ giấy dùng để làm gì? Khổ giấy dùng để vẽ kĩ thuật bao gồm các khổ từ A0 đến A4 TCVN 7285:2003 quy định: Bảng 1.1. Các khổ giấy chính Kí hiệu A0 A1 A2 A3 A4 Kích thước 1 189 × 841 841 × 594 594 × 420 420 × 297 297 × 210 (mm) I. KHỔ GIẤY Dựa vào bảng 1.1, em hãy: § So sánh độ lớn giữa các khổ giấy vẽ. § Trình bày cách ghi nhớ kích thước các khổ giấy vẽ. Bảng 1.1. Các khổ giấy chính Kí hiệu A0 A1 A2 A3 A4 Kích thước 1 189 × 841 841 × 594 594 × 420 420 × 297 297 × 210 (mm) I. KHỔ GIẤY Cách ghi nhớ kích thước các khổ giấy vẽ: Chiều rộng Chiều dài A0 A0 TCVN 8-24:2002 quy định: II. NÉT VẼ II. NÉT VẼ Các loại nét vẽ có trong hình: B E C F A D II. NÉT VẼ Lưu ý: Nét liền mảnh Nét liền đậm Nét đậm thường có chiều rộng là 0,5mm, các nét mảnh có chiều rộng bằng 1/2 nét đậm. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Có mấy khổ giấy chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Tên các khổ giấy chính là A. A0, A1, A2 B. A0, A1, A2, A C. A3, A1, A2, A4 D. A0, A1, A2, A3, A4
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_cong_nghe_8_chuong_i_ve_ki_thuat_bai_1_tieu_chuan.pptx



