Bài giảng Đại số 8 - Tiết 24: Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0 - Giáp Thị Thu Hà
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Tiết 24: Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0 - Giáp Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐẠI SỐ 8
Tiết 24:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax+b = 0
GV: Giáp Thị Thu Hà Câu 1: Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 2: Giải phương trình: 7 + x – 2 = 3x – 3
Đáp án
Câu 2:
7 + x – 2 = 3x – 3
Vậy phương trình cĩ nghiệm là S= {4} ĐẠI SỐ 8
Tiết 24:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax+b = 0 1. Cách giải:
Ví dụ: Giải các phương trình
a) 7 + (x – 2) = 3(x – 1)
Vậy phương trình cĩ tập
nghiệm là S = {4} 1. Cách giải:
Ví dụ: Giải các phương trình
a) 7 + (x – 2) = 3(x – 1)
Vậy phương trình cĩ tập nghiệm
là S =
Vậy phương trình cĩ nghiệm
là S = {4} ? Hãy nêu các bước chủ yếu để giải phương trình
trong các ví dụ trên.
* Bước 1:
Phương trình cĩ chứa Phương trình cĩ mẫu
dấu ngoặc khơng chứa ẩn
Thực hiện qui tắc - Qui đồng mẫu hai vế
bỏ dấu ngoặc - Khử mẫu (bỏ mẫu)
* Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,
các hạng tử số (hằng số) sang vế cịn lại.
* Bước 3: Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được. 1. Cách giải: Giải các phương trình sau:
* Bước 1:
Phương trình cĩ Phương trình cĩ
chứa dấu ngoặc mẫu khơng chứa ẩn
Thực hiện qui tắc bỏ - Qui đồng mẫu hai
dấu ngoặc vế
- Khử mẫu (bỏ mẫu)
* Bước 2: Chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang một vế, các hạng tử
số (hằng số) sang vế cịn lại.
* Bước 3: Thu gọn và giải HẾTHết231 GIỜgiờ
phương trình vừa nhận được.
2. Áp dụng: Vậy pt cĩ tập nghiệm là S = {4}
Chú ý:a) SGK trang 12
b) SGK trang 12 1. Cách giải:
* Bước 1:
Phương trình cĩ Phương trình cĩ
chứa dấu ngoặc mẫu khơng chứa ẩn
Thực hiện qui tắc bỏ - Qui đồng mẫu hai
dấu ngoặc vế Vậy tập nghiệm của
- Khử mẫu (bỏ mẫu) phương trình là S =
* Bước 2: Chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang một vế, các hạng tử
số (hằng số) sang vế cịn lại.
* Bước 3: Thu gọn và giải
phương trình vừa nhận được.
2. Áp dụng: Vậy tập nghiệm của phương
Chú ý:a) SGK trang 12 trình là S = R
b) SGK trang 12 1. Cách giải: Bài tập 1: Giải các phương
* Bước 1: trình sau
Phương trình cĩ Phương trình cĩ
chứa dấu ngoặc mẫu khơng chứa ẩn
Thực hiện qui tắc bỏ - Qui đồng mẫu hai
dấu ngoặc vế
- Khử mẫu (bỏ mẫu) Vậy pt cĩ tập nghiệm là S={-5/3}
* Bước 2: Chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang một vế, các hạng tử
số (hằng số) sang vế cịn lại.
* Bước 3: Thu gọn và giải
phương trình vừa nhận được.
2. Áp dụng:
Chú ý:a) SGK trang 12
b) SGK trang 12 Vậy pt cĩ tập nghiệm là S = {1} Tài liệu đính kèm:
bai_giang_dai_so_8_tiet_24_phuong_trinh_dua_duoc_ve_dang_axb.pptx



