Bộ đề ôn luyện Tin học lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 gồm 8 đề có đáp án

docx 118 trang Đức Thiện 28/10/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện Tin học lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 gồm 8 đề có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop8.vn 
Câu 18. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Đánh giá cả hai nguồn: nguồn chính thức có đơn vị chịu trách nhiệm nhưng 
cần kiểm tính còn áp dụng; tin mới hơn chưa có bằng chứng xác nhận chuyển. 0,25
Không kết luận tự động theo chữ “chính thức” hoặc “hôm qua”.
Đề xuất phép kiểm có thể phân xử cho đúng thứ Sáu tuần này: liên hệ người 
phụ trách của trường hoặc tìm thông báo hiện hành đã xác thực về địa điểm và 0,25
ngày áp dụng. Chỉ đếm lượt chia sẻ không đạt.
Nêu điều kiện giữ B hoặc đổi D theo xác nhận về địa điểm hiện hành và thời 
gian áp dụng (0,25 điểm); nêu chưa thông báo như tin chắc chắn khi chưa xác 
 0,5
minh/mâu thuẫn chưa giải quyết (0,25 điểm). Chấp nhận phương án khác hợp 
lí gắn với phép kiểm, không bắt câu chữ mẫu.
 46 Biên soạn: Lop8.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 3 
 Lược sử công cụ Số (C17a, 1 1 
 A. Máy tính - - - - - - - - - 5
 1 tính toán; tác câu/ý C17b, (C17d) (C19a)
 và cộng đồng
 động xã hội C17c)
 Điểm - 0,75 - - 0,25 1 - - - - - - 2
 4 (C1, 
 C. Tổ chức Số 3 (C5, 
 lưu trữ, tìm Thông tin số và C2, C3, - - - - - - - - - - 7
 2 câu/ý C6, C7)
 kiếm và trao độ tin cậy C4)
 đổi thông tin Điểm 1 - - 0,75 - - - - - - - - 1,75
 C. Tổ chức 3 (C8, 
 Khai thác thông Số 
 lưu trữ, tìm - - - C9, - - - - - - - 1 (C21) 4
 3 tin phục vụ nhiệm câu/ý
 kiếm và trao C10)
 vụ
 đổi thông tin Điểm - - - 0,75 - - - - - - - 1 1,75
 D. Đạo đức, Số 1 
 Đạo đức và văn - - - 1 (C11) - - - - - - - 2
 pháp luật và câu/ý (C19b)
 4 hoá khi dùng công 
 văn hoá trong 
 nghệ số
 môi trường số Điểm - - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,25
 47 Biên soạn: Lop8.vn 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 F. Giải quyết Số 2 (C12, 
 Từ thuật toán đến - - 1 (C14) - - - - 1 (C20) - - - 4
 vấn đề với sự câu/ý C13)
 5 chương trình đơn 
 trợ giúp của 
 giản
 máy tính Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,75
 3 
 F. Giải quyết 
 Kiểu dữ liệu, Số (C18a, 2 (C15, 1 
 vấn đề với sự - - - - - - - - - 6
 6 hằng, biến, biểu câu/ý C18b, C16) (C18d)
 trợ giúp của 
 thức C18c)
 máy tính
 Điểm - 0,75 - 0,5 0,25 - - - - - - - 1,5
 Tổng số câu/ý 6 6 - 10 2 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 1,5 1,5 - 2,5 0,5 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
21 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 48 Biên soạn: Lop8.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Lược sử công cụ C17a: Nhận biết thứ tự công nghệ của các thế hệ máy tính.
 A. Máy tính và 3 Đ/S (C17a, 
 1 tính toán; tác động C17b: Nhận biết vai trò lịch sử của máy tính cơ học. - - -
 cộng đồng C17b, C17c)
 xã hội C17c: Nhận biết xu hướng phát triển máy tính.
 Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
 Thông hiểu
 C17d: Giải thích tác động của máy tính vượt ra ngoài tính số 
 Lược sử công cụ 1 Đ/S 
 A. Máy tính và nhanh.
 1 tính toán; tác động - (C17d) - -
 cộng đồng C19a: Phân biệt thay đổi công cụ với thay đổi cách phối hợp nhờ 
 xã hội 1 TL (C19a)
 công nghệ số.
 Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
 Nhận biết
 C1: Nhận biết khả năng truy cập thông tin số từ xa.
 C. Tổ chức lưu 
 C2: Nhận biết công cụ tìm kiếm theo chức năng.
 trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 4 NLC (C1, 
 2 C3: Nhận biết đặc điểm nhân bản của thông tin số. - - -
 và trao đổi tin cậy C2, C3, C4)
 C4: Nhận biết âm thanh được lưu thành tệp là thông tin số.
 thông tin
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 Thông hiểu
 C. Tổ chức lưu C5: Giải thích giá trị của chuyên môn phù hợp khi xem xét nguồn.
 trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ C6: Phân biệt lời quảng cáo với chứng cứ cho kết luận. 3 NLC (C5, 
 2 - - -
 và trao đổi tin cậy C7: Giải thích nhu cầu kiểm tính thời sự với lịch hoạt động. C6, C7)
 thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 49 Biên soạn: Lop8.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C. Tổ chức lưu C8: Phân biệt độ tin cậy và ích lợi đối với một nhu cầu cụ thể.
 trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin C9: Giải thích tác dụng của đặc điểm giới hạn trong truy vấn. 3 NLC (C8, 
 3 - - -
 và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C10: Giải thích vai trò lưu dấu vết nguồn trong ghi chú. C9, C10)
 thông tin Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong 
 học và tự học
 Vận dụng cao
 C. Tổ chức lưu 
 C21: Tự xác định khoảng thiếu và hướng tìm thông tin hữu ích 
 trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 
 3 cho quyết định. - - - 1 TL (C21)
 và trao đổi phục vụ nhiệm vụ
 Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong 
 thông tin
 học và tự học
 D. Đạo đức, 
 Đạo đức và văn Thông hiểu
 pháp luật và 1 NLC 
 4 hoá khi dùng công C11: Giải thích hành vi thiếu tôn trọng trong cộng tác trực tuyến. - - -
 văn hoá trong (C11)
 nghệ số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 môi trường số
 D. Đạo đức, Vận dụng
 Đạo đức và văn 
 pháp luật và C19b: Sửa cách ghi nguồn, mạo nhận và phản hồi trong sản phẩm 
 4 hoá khi dùng công - - 1 TL (C19b) -
 văn hoá trong nhóm.
 nghệ số
 môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 Nhận biết
 F. Giải quyết 
 Từ thuật toán đến C12: Nhận biết khối sự kiện bắt đầu bằng cờ xanh.
 vấn đề với sự 2 NLC (C12, 
 5 chương trình đơn C13: Nhận biết lệnh xoay theo chức năng. - - -
 trợ giúp của C13)
 giản Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 máy tính
 và truyền thông
 F. Giải quyết Thông hiểu
 Từ thuật toán đến 
 vấn đề với sự C14: Giải thích quan hệ ý định, thuật toán và thứ tự lệnh. 1 NLC 
 5 chương trình đơn - - -
 trợ giúp của Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C14)
 giản
 máy tính và truyền thông
 50

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_tin_hoc_lop_8_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027_gom.docx