Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 40, Bài 26: Oxi - Trần Thị Hường

Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 40, Bài 26: Oxi - Trần Thị Hường

III. PHÂN LOẠI:

 1. Oxit axit:

 là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

Thí dụ: Na2O, CaO, FeO, Fe2O3.

Na2O: Tương ứng với bazơ Natri Hiđroxit NaOH

CaO: Tương ứng với bazơ Canxi Hiđroxit Ca(OH)2

CuO: Tương ứng với bazơ Đồng(II) Hiđroxit Cu(OH)2

Lưu ý: 1 số oxit của KL có nhiều hoá trị, thí dụ Mn2O7 có axit tương ứng là HMnO4 nên là oxit axit.

 

ppt 24 trang phuongtrinh23 4460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 40, Bài 26: Oxi - Trần Thị Hường", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giỏo viờn : Trần Thị Hường 
CHÀO MỪNG CÁC QUí THẦY Cễ VỀ DỰ GIỜ 
TRƯỜNG THCS YấN LƯ 
Lớp 8A2 
1 
Kiểm tra bài cũ 
Hoàn thành các PTPƯ sau : 
Mg + O 2 - --> 
S + O 2 ---> 
P + O 2 ---> 
 Đáp án: 
 t 
 2Mg + O 2 2 MgO ( Magie oxit ) 
 t 
 S + O 2 SO 2 (Lưu huỳnh đ i oxit ) 
 t 
 4P + 5O 2 2P 2 O 5 (Đ iphotpho penta oxit ) 
o 
o 
o 
t 
o 
t 
o 
t 
o 
2 
I. đ ịnh nghĩa : 
2. Đ ịnh nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi 
Tiết 40: Oxit 
1. Ví dụ : Magie oxit MgO 
 Lưu huỳnh đ i oxit SO 2 
 Đ iphotpho penta oxit P 2 O 5 
 Đ ồng(II ) oxit CuO 
 Sắt(III) oxit Fe 2 O 3 
 Silic đ ioxit SiO 2 
Bài tập 1: Trong các hợp chất sau , hợp chất nào thuộc loại oxit : 
1. K 2 O; 2. Cu(OH) 2 ; 3. NaCl; 
 4. N 2 O 5; 5. CO ; 6. HNO 3 ; 
7. CO 2 ; 8. CaO ; 9. SO 3 
Đáp án: Các hợp chất thuộc loại oxit là: 
1 , 4 , 5 , 7 , 8 , 9 
3 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 Nếu gọi M là KHHH của nguyên tố khác trong oxit , n là hoá trị của M ; x và y là chỉ số lần lượt của M và O. Em hãy viết CTHH tổng quát của oxit . 
 n II M x O y 
 Công thức của Oxit M x O y gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M ( có hoá trị n ) kèm theo chỉ số x của nó theo đ úng quy tắc về hoá trị : 
n . x = II . y 
4 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
Oxit axit : 
S O 2 
CaO 
C O 2 
Na 2 O 
P 2 O 5 
Fe 2 O 3 
S O 3 
FeO 
2 loại chính 
 1. Oxit axit : 
 Oxit baz ơ 
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit 
 Thí dụ : S O 2 , C O 2 , P 2 O 5 , S O 3 ,... 
 C O 2 : Tương ứng với axit cacbonic (H 2 CO 3 ) 
 P 2 O 5 :Tương ứng với axit photphoric (H 3 PO 4 ) 
 S O 3 : Tương ứng với axit sunfuric (H 2 SO 4 ) 
 Lưu ý: 1số oxit của PK nh ư CO, NO,..nhưng không có axit tương ứng 
nên không phải là oxit axit . 
5 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
 1. Oxit axit : 
S O 2 
H 2 SO 3 
CaO 
C O 2 
H 2 CO 3 
Na 2 O 
P 2 O 5 
H 3 PO 4 
Fe 2 O 3 
S O 3 
H 2 SO 4 
FeO 
Oxit axit : 
 Oxit baz ơ 
2. Oxit baz ơ: 
Thí dụ : Na 2 O, CaO , FeO , Fe 2 O 3 ... 
Na 2 O: Tương ứng với baz ơ Natri Hiđroxit NaOH 
Ca O : Tương ứng với baz ơ Canxi Hiđroxit Ca(OH) 2 
Cu O : Tương ứng với baz ơ Đ ồng(II ) Hiđroxit Cu(OH) 2 
Lưu ý: 1 số oxit của KL có nhiều hoá trị , thí dụ Mn 2 O 7 có axit tương ứng là HMnO 4 nên là oxit axit . 
 là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz ơ 
6 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II. Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
1. Oxit axit : 
2. Oxit bazơ : 
Bài 2: Trong các oxit sau , oxit nào là oxit baz ơ , oxit nào là oxit axit ? 1 . CaO , 2. Fe 2 O 3 , 3. NO , 4. SO 3 , 5. N 2 O 5 , 
 6. CuO , 7. CO 2 , 8. SiO 2 
Oxit axit 
Oxit bazơ 
4. SO 3 ; 
5. N 2 O 5 ; 
7. CO 2 ; 
8. SiO 2 
CaO; 
2. Fe 2 O 3 ; 
6. CuO 
7 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
CaO 
Na 2 O 
NO 
K 2 O 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
Canxi oxit 
Natri oxit 
Nitơ oxit 
Kali oxit 
8 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
Fe 2 O 3 
FeO 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
 Sắt (III) oxit 
Sắt (II) oxit 
2. Trường hợp đ ặc biệt : 
a. Nếu kim loại có nhiều hóa trị : 
Tên Oxit baz ơ: 
Tên kim loại ( Kèm theo hoá trị ) + Oxit 
9 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II.Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
CO 
CO 2 
SO 2 
SO 3 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
 Cacbon mono oxit 
Cacbon đi oxit 
2. Trường hợp đ ặc biệt : 
a. Nếu kim loại có nhiều hóa trị : 
b. Nếu phi kim có nhiều hoá trị : 
P 2 O 5 
P 2 O 3 
Lưu huỳnh tri oxit 
Đi photpho pen tanoxit 
Đi photpho tri oxit 
Lưu huỳnh đi oxit 
Tên Oxit Axit : 
Tên phi kim + Oxit 
( có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim ) ( có tiền tố chỉ số nguyên tử Oxi ) 
10 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II. Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
2. Trường hợp đ ặc biệt : 
a. Nếu kim loại có nhiều hóa trị : 
b. Nếu phi kim có nhiều hoá trị : 
V. Luyện tập 
1. Oxit axit : Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit 
 Thí dụ : S O 2 , C O 2 , P 2 O 5 , S O 3 ,... 
2. Oxit baz ơ : là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz ơ 
Thí dụ : Na 2 O, CaO , FeO , Fe 2 O 3 ... 
11 
Bài tập 3: Hãy hoàn thành bảng sau : 
STT 
Công thức 
Tên gọi 
Oxit axit 
Oxit Baz ơ 
1 
Fe 2 O 3 
2 
N 2 O 5 
3 
 Canxioxit 
4 
 Nitrơđioxit 
Sắt (III) oxit 
Đinitơ pentaoxit 
 
 
 
 
CaO 
NO 2 
12 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II. Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
2. Trường hợp đ ặc biệt : 
a. Nếu kim loại có nhiều hóa trị : 
b. Nếu phi kim có nhiều hoá trị : 
V. Luyện tập 
1. Oxit axit : Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit 
 Thí dụ : S O 2 , C O 2 , P 2 O 5 , S O 3 ,... 
2. Oxit baz ơ : là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz ơ 
Thí dụ : Na 2 O, CaO , FeO , Fe 2 O 3 ... 
Bài 4: Lập CTHH của 1 loại oxit photpho , biết photpho P có hoá trị ( V ). 
 Đáp án: 
 Gọi CTHH tổng quát của oxit là: V II 
 P x O y 
 Theo qui tắc về hoá trị ta có : 
V . x = II. y -> x/y = II/ V -> x = 2, y = 5 
 CTHH: P 2 O 5 
 ( Có thể lập nhanh : x =2, y =5, CTHH là: P 2 O 5 ) 
13 
Tiết 40: Oxit 
I. đ ịnh nghĩa : 
II. Công thức : 
 n II M x O y 
III. phân loại: 
2 loại chính 
Iv. Cách gọi tên : 
1. Cách gọi chung : 
Tên oxit : Tên nguyên tố + Oxit 
2. Trường hợp đ ặc biệt : 
a. Nếu kim loại có nhiều hóa trị : 
b. Nếu phi kim có nhiều hoá trị : 
V. Luyện tập 
1. Oxit axit : Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit 
 Thí dụ : S O 2 , C O 2 , P 2 O 5 , S O 3 ,... 
2. Oxit baz ơ : là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz ơ 
Thí dụ : Na 2 O, CaO , FeO , Fe 2 O 3 ... 
Bài 5: Em hãy chỉ ra những CTHH nào sau đây viết sai và viết lại cho đ úng : 
1 .AlO 3 ; 2 .SO 3 ; 3 .Fe 3 O 2 ; 4 .K 2 O; 5 . CO 2 ; 6 . CaO ; 7 . NaO ; 
8 . Mg 2 O; 9 . P 5 O 2 ; 10 . BaO 
Đáp án: Các công thức viết sai là: 
1; 3; 7; 8; 9 
Sửa lại: 
Al 2 O 3 ; 3. Fe 2 O 3 
7. Na 2 O ; 8. MgO 
9. P 2 O 5 
14 
 - Khí cacbonic CO 2 là nguyên liệu không thể thiếu trong qu á trình quang hợp của cây xanh . Là chất để dập tắt đám cháy hữu hiệu của người lính cứu hoả. Là nguyên liệu quan trọng để sản xuất nước giải khát có ga ,... ! Nhưng chính nó lại là nguyên nhân gây hiệu ứng nh à kính , làm cho trái đ ất nóng lên , ả nh hưởng lớn đ ến biến đ ổi khí hậu toàn cầu(Trong đó Việt Nam bị chịu ả nh hưởng nặng nề ) . Nó còn cùng với 1 số khí khác nh ư SO 2 , NO x ... hoà vào nước để tạo ra những trận mưa axit gây thiệt hại lớn cho thiên nhiên và cho con người . 
 - Mặc dù khí CO là chất khử quan trọng trong qu á trình luyện kim , là nhiên liệu cần thiết trong 1 số ngành công nghiệp ,... Nhưng nó lại rất đ ộc hại đ ối với sức khoẻ của con người ,... 
 - CaO là thành phần chính của vôi sống , đây là nguyên liệu quan trọng trong xây dựng , trong 1 số ngành công nghiệp . Nó còn là chất sử lí ô nhiễm , đ ộc hại trong môi trường có hiệu qu ả, khử chua đ ất trồng trọt rất tốt ,.... 
 Em có biết 
15 
CO 2 và nước giải khát có ga . 
16 
Chữa chỏy bằng khớ CO 2 
17 
18 
Fe 3 O 4 
Fe 2 O 3 
FeO 
Bột màu sắt oxit 
Cobalt Oxide 
19 
QUẶNG HEMATIT Fe 2 O 3 . 
20 
Oxit axit tạo mưa axit 
21 
Qu á trình hình thành sắt oxit dẫn đ ến sự phá huỷ kim loại. 
22 
Bài 6: Lập CTHH của 1 loại Đ ồng oxit . Biết khối lượng mol của nó là 80(g) và có chứa 80% Cu, 20% O về khối lượng . 
 Đáp án: 
 80 
 m(Cu ) = 80. = 64(g) 
 100 
 m(O ) = 80 - 64 = 16(g) 
 n(Cu ) = m/M = 64/64 = 1(mol) 
 n(O ) = m/M = 16/16 = 1(mol) 
 Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có 1 nguyên tử Cu và 1 nguyên tử O 
 Vậy : CTHH của đ ồng oxit là: CuO 
23 
Bài 7: Tính hoá trị của Crom (Cr) trong CTHH sau : Cr 2 O 3 
Đáp án: 
 n II 
 Gọi n là hoá trị của Cr trong CTHH: Cr 2 O 3 
 n = 3.II/2 = III 
 Vậy : Crom hoá trị III trong oxit . 
24 

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_8_tiet_40_bai_26_oxi_tran_thi_huong.ppt