Phiếu học tập Toán 8 - Tuần 34 (Có đáp án)

Phiếu học tập Toán 8 - Tuần 34 (Có đáp án)
docx 3 trang Đức Thiện 06/06/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập Toán 8 - Tuần 34 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 1
 Phiếu bài tập tuần Toán 8
 PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 34
 KIỂM TRA CUỐI NĂM
 ￿￿￿￿￿￿￿￿￿
 Bài 1: Giải các phương trình sau:
 3 1
 a) 2(x 3) 6(x 1) . b) x 1 x(3x 7) .
 7 7
 x 3 4x2 x 3
 c) . d) 2x 4 4 2x .
 x 3 9 x2 x 3
 Bài 2: 
 a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
 x 1 x 2 x 3
 x .
 2 3 4
 b) Cho x, y thỏa mãn : 8x + 9y = 48. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = xy.
 Bài 3: Giải toán bằng cách lập phương trình: 
 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m và 
 giảm chiều rộng 4m thì diện tích giảm 36m2 so với diện tích ban đầu của khu vườn. Tính kích thước 
 ban đầu của khu vườn.
 Bài 4: 
 Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
 a) Chứng minh rằng : ABE ∽ ACF. Từ đó suy ra AF. AB = AE. AC 
 b) Chứng minh rằng : AEF ∽ ABC. 
 c) Vẽ DM vuông góc AC tại M. Gọi K là giao điểm của CH và DM .
 CD CM BH DK
 Chứng minh rằng và 
 BD EM EH MK
 CD4
 d) Chứng minh rằng AH. AD + CH. CF = .
 CM2
 – HẾT –
 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8 ĐỦ ĐIỂM ĐỖ 2
 Phiếu bài tập tuần Toán 8
 PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
 Bài 1: 
 a) 2(x 3) 6(x 1) 2x – 6 = 6x + 6 x = – 3. Vậy PT có nghiệm x = – 3
 3 1 3 3 3
 b) x 1 x(3x 7) x 1 x( x 1) ( x 1)(x 1) 0
 7 7 7 7 7
 7 7
 x = hoặc x = 1.Vậy PT có nghiệm x = ; x = 1.
 3 3
 x 3 4x2 x 3 (x 3)2 4x2 (x 3)2
 c) 0 (1). (ĐKXĐ : x 3 )
 x 3 9 x2 x 3 (x 3)(x 3)
 PT (1) trở thành : (x 3)2 4x2 (x 3)2 = 0 4x(3 – x) = 0 x = 3; x = 0
 So với ĐKXĐ giá trị x = 0 thỏa mãn. Vậy PT đã cho có nghiệm x = 0
 d) PT đã cho tương đương: 2x 4 2x 4 2x 4 0 x 2. Vậy PT có nghiệm x 2 .
 Bài 2:
 x 1 x 2 x 3 6x 6 4x 8 12x 3x 9
 a) x x 1 
 2 3 4 12 12 12 12
 Vậy tập nghiệm BPT là S= x R / x 1.
 (HS biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng)
 1 1 482
 b) Ta có : P = xy = (8x 9y)2 (8x 9y)2 .(8x 9y)2 8
 288 288 288
 8
 Dấu “=’ xảy ra 8x = 9y x = 3; y = . Vậy GTLN của P = 8
 3
 Bài 3: Gọi chiều rộng của khu vườn là x (m) (ĐK : x > 4), chiều dài khu vườn là: x + 3 (m)
 Chiều rộng khu vườn lúc sau là: x – 4(m), chiều dài khu vườn lúc sau là: x + 6(m)
 Do diện tích khu vườn lúc sau giảm 36m2, nên ta có phương trình:
 x(x + 3) – (x – 4)( x + 6) = 36 x2 + 3x – x2 – 2x + 24 = 36 x = 12
 So với ĐK x = 12 thoả mãn. Vậy chiều rộng khu vườn là 12(m), chiều dài khu vườn 15(m)
 Bài 4: 
 AB AE
 a) Ta có : ABE ∽ ACF(gg) AF. AB = AE. AC A
 AC AF
 b) Ta có : AEF ∽ ABC (cgc) E
 M
 c) DM AC, BE AC DM // BE F
 H
 CD CM K
 Xét BEC có DM // BE (định lý Talét)
 BD EM B D C
 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8 ĐỦ ĐIỂM ĐỖ 3
 Phiếu bài tập tuần Toán 8
 DK CK
 Xét BCH có DK // BH . 
 BH CH
 MK CK MK DK BH DK
 d) Xét CHE có KM // HE . Do đó : 
 EH CH EH BH EH MK
 AE AH
 AEH ∽ ADC(gg) AH. AD = AC. AE. Tương tự: CH. CF = AC .CE
 AD AC
 CD4
 Do đó: AH. AD + CH. CF = AC.(AE + CE) = AC2 = 
 CM2
 CD CM CD2 CD4
 (Vì CDM ∽ CAD(gg) AC AC2 )
 AC CD CM CM2
 - Hết -
 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8 ĐỦ ĐIỂM ĐỖ

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_toan_8_tuan_34_co_dap_an.docx