Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Hóa học) Sách Kết nối tri thức - Bài 11: Muối
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Hóa học) Sách Kết nối tri thức - Bài 11: Muối", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 1: Trong các chất sau: Ca(OH)2, H3PO4, HNO3, NaOH, Fe(OH)3. Số chất thuộc hợp chất base là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Đáp án C Câu 2: Công thức hóa học của phosphorus acid là: A. HNO3. B. H2SO3. C. H2SO4. D. H3PO4. Đáp án D Câu 3: Trong số các chất sau: HCl, Cu(OH)2, NaOH, H2SO4, KOH. Số chất thuộc hợp chất acid là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Đáp án B Câu 4: Hợp chất Fe(OH)3 có tên gọi là: A. Iron (III) hyđroxide. B. Iron (II) hyđroxide. C. Iron (III) hiđrua. D. Iron (II) hyđroxide. Đáp án A Câu 5: Cho các oxit sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxit tác dụng với axit để tạo thành muối và nước là A. CO2, CaO, BaO B. K2O, CaO, BaO C. K2O, CaO, P2O5 D. CO2, BaO, P2O5 Đáp án B Câu hỏi 6: PTPƯ khi cho Na2O tác dụng với axit H2SO4 là A. Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O B. Na2O + H2SO4 → NaSO4 + H2O C. 2Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O D. Na2O + 4H2SO4 → Na2(SO4)3 + 2H2O Đáp án A BÀI 11. MUỐI (5 tiết) I. KHÁI NIỆM CTHH Thành phần phân tử của muối 1. Quan sát thành phần STT muối CTHH của các muối trong Cation kim loại Anion gốc acid bảng sau và điền những 1 NaCl 1Na - Cl thành phần có đặc trưng 2 CaCO3 1Ca = CO3 giống nhau vào cùng 1 3 NaHCO3 1Na - HCO3 cột. 4 Al2(SO4)3 2Al = SO4 ? Em có nhận xét gì về thành phần của các muối trên. 2. Hãy so sánh thành phần CTHH của muối với base và acid → tìm đặc điểm giống và khác nhau giữa muối và các loại hợp chất trên từ đó suy ra công thức tổng quát của muối? 3. Dựa vào bảng 11.1 Sgk và đặc điểm của muối ở trên nêu khái niệm muối? Nhận xét về cách gọi tên của muối. Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị với kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc acid.
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_hoa_hoc_sach_ket_noi_tri_thuc.pptx



