Bộ 8 đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (File Word có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 8 đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (File Word có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop8.vn Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 26 Biên soạn: Lop8.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Tiêu chuẩn trình C1: Nhận biết kí hiệu khổ giấy chính qua kích thước. 2 NLC (C1, 1 Vẽ kĩ thuật - - - bày bản vẽ kĩ thuật C3: Nhận biết ý nghĩa của tỉ lệ phóng to trên bản vẽ. C3) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C2: Tính số tờ khổ nhỏ tạo ra khi chia một tờ khổ lớn hơn. Tiêu chuẩn trình 2 NLC (C2, 1 Vẽ kĩ thuật C4: Vận dụng quy tắc giá trị kích thước là kích thước thật khi so - - - bày bản vẽ kĩ thuật C4) hai bản vẽ cùng một chi tiết ở hai tỉ lệ. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết C5: Nhận biết vị trí của hình chiếu cạnh trên bản vẽ. Phương pháp các C14a: Đọc hướng chiếu trên hình vẽ vật thể và gọi tên hình chiếu 1 NLC (C5) 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông tương ứng. 2 Đ/S (C14a, - - - góc C14b: Nhận biết vị trí mặt phẳng hình chiếu cạnh. C14b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu C14c: Đối chiếu hình dạng để nhận ra hình chiếu cạnh trong các Phương pháp các hình chưa ghi tên. 2 Đ/S (C14c, 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C14d: Liên hệ hướng của lỗ với hướng chiếu để xác định nét thấy, - - - C14d) góc nét khuất. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết Hình chiếu vuông C6: Nhận biết hình chóp tứ giác đều qua đặc điểm các mặt. 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa 1 NLC (C6) - - - Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình diện biểu diễn 27 Biên soạn: Lop8.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Hình chiếu vuông C7: Nhận ra khối đa diện đặt khác cách đặt thông thường từ hình 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa dạng các hình chiếu. - 1 NLC (C7) - - diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết Hình chiếu vuông C8: Nhận biết hình chiếu bằng của hình trụ đặt đứng. 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn 1 NLC (C8) - - - Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình xoay biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C9: Xác định hình chiếu thể hiện chiều cao của hình nón khi đặt 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn nằm. - 1 NLC (C9) - - xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có rãnh Vẽ hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, tỉ lệ 1:2. 2 TL (C15a, 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - - C15b) thể đơn giản theo quy định. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng cao Vẽ hình chiếu C17: Dựng lại vật thể từ hai hình chiếu, vẽ hình chiếu cạnh đúng 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật vị trí, đúng nét thấy, khuất và ghi kích thước còn thiếu. - - - 1 TL (C17) thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C10: Nhận biết bản vẽ chi tiết. 2 NLC (C10, C11: Nhận biết nội dung phần kích thước của bản vẽ chi tiết. C11) 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - - - C13a: Đọc tên chi tiết và vật liệu ở khung tên. 2 Đ/S (C13a, C13b: Đọc tỉ lệ bản vẽ ở khung tên. C13b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu 28 Biên soạn: Lop8.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C13c: Xác định kích thước chung của chi tiết trong các kích thước 2 Đ/S (C13c, 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết đã ghi. - - - C13d) C13d: Tính một khoảng cách từ hai kích thước đã ghi. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết 1 NLC C12: Nhận biết công dụng của bản vẽ lắp. 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp (C12) - - - C16a: Đọc khung tên và bảng kê của bản vẽ lắp. 1 TL (C16a) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C16b: Đối chiếu bảng kê với hình biểu diễn để xác định vị trí các 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - 1 TL (C16b) - - chi tiết; xác định kích thước chung và kích thước khoảng cách. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 29 Biên soạn: Lop8.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 03 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Một tờ giấy vẽ dài 841 mm, rộng 594 mm. Tờ giấy đó là khổ A. A0 B. A1 C. A2 D. A3 Câu 2. (0,25 điểm) Chia một tờ giấy khổ A2 thành các tờ khổ A4 thì được bao nhiêu tờ? A. 8 tờ B. 2 tờ C. 16 tờ D. 4 tờ Câu 3. (0,25 điểm) Bản vẽ một chiếc đinh vít nhỏ ghi tỉ lệ 2:1. Tỉ lệ này cho biết A. hình vẽ bằng một nửa vật thật B. hình vẽ lớn gấp 2 lần vật thật C. hình vẽ bằng đúng vật thật D. tỉ lệ này không có trong tiêu chuẩn Câu 4. (0,25 điểm) Bạn An vẽ một thanh thép dài 250 mm theo tỉ lệ 1:5; bạn Bình vẽ chính thanh đó theo tỉ lệ 1:2. Nhận xét nào đúng về chiều dài của thanh trên hai bản vẽ? A. Cùng ghi số 250; hình của Bình dài hơn B. Cùng ghi số 250; hình của An dài hơn C. An ghi số 50, Bình ghi số 125 D. Ghi số khác nhau; hình dài bằng nhau Câu 5. (0,25 điểm) Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh đặt ở đâu? A. Bên trái hình chiếu đứng B. Dưới hình chiếu bằng C. Bên phải hình chiếu đứng D. Bên phải hình chiếu bằng Câu 6. (0,25 điểm) Mái của một chòi nghỉ có đáy là hình vuông, bốn mặt bên là những tam giác cân giống nhau gặp nhau tại một đỉnh. Mái chòi có dạng hình gì? A. Hình lăng trụ tam giác đều B. Hình hộp chữ nhật C. Hình nón D. Hình chóp tứ giác đều Câu 7. (0,25 điểm) Một khúc gỗ có hình chiếu đứng là hình chữ nhật, hình chiếu bằng là hình chữ nhật có một đường thẳng chia đôi theo chiều dài, hình chiếu cạnh là tam giác đều. Khúc gỗ có dạng A. hình hộp chữ nhật B. hình chóp tứ giác đều C. hình lăng trụ tam giác đều đặt nằm D. hình lăng trụ tam giác đều đặt đứng 30
Tài liệu đính kèm:
bo_8_de_kiem_tra_giua_ki_1_cong_nghe_8_nam_hoc_2026_2027_fil.docx



